cả tiếng

  1. qui a une grosse voix
    • Cả tiếng dài hơi
      avoir une grosse voix et une longue haleine

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cả tiếng
Ông ấy vốn cả tiếng, nói chuyện ở đầu làng cuối xóm cũng nghe thấy.